| thanh y | dt. áo xanh. // (R) a. Lính tuần trong các nẻo đường hồi xưa (mặc áo xanh); // b. Đày-tớ gái (hạng người luôn-luôn mặc áo xanh theo tục người Tàu): Thanh-lâu hai lượt thanh-y hai lần (K). |
| thanh y | - Đầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh: Thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (K). |
| thanh y | - áo xanh. Đầy tớ gái các nhà giàu sang đời xưa đều mặc áo xanh, nên gọi là thanh y |
| thanh y | dt. Áo xanh; dùng để chỉ đầy tớ gái (Thời phong kiến ở Trung Quốc đầy tớ gái mặc áo xanh): Thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (Truyện Kiều) o Ra vào theo lũ thanh y (Truyện Kiều). |
| thanh y | dt (H. thanh: xanh; y: áo. - Xưa ở Trung-quốe, những người hầu gái mặc áo màu xanh) Người hầu gái: Ra vào theo lũ thanh y, Dãi dầu tóc rối, da chì quản bao (K). |
| thanh y | dt. (xưa) Áo xanh, chỉ đầy tớ gái các quan xưa: Ra vào theo lũ thanh-y (Ng. Du). |
| thanh y | áo xanh, trỏ bọn đày tớ gái: Ra vào theo lũ thanh-y (K). |
| Nhiều hoạt động văn hóa xã hội được tổ chức tại lễ khai hội như chọi gà , trò chơi kéo co , ném còn , biểu diễn nghề thêu thủ công , các điệu múa truyền thống của người đồng bào dân tộc Dao Tthanh ytại Yên Tử ; Biểu diễn nghệ thuật múa Rồng , Lân , võ thuật cổ truyền ; tổ chức giải cờ tướng Yên Tử ; tổ chức biểu diễn nghệ thuật tại địa điểm Cầu Thủy Đình , suối Giải oan và các sân ga cáp treo ; Trưng bày hoa mai vàng Yên Tử tại sân trung tâm lễ hội. |
| Với 36 ,5% dân số là người dân tộc thiểu số (bao gồm dân tộc Dao , Tày , Sán Dìu , Hoa ,..) , với những nét đặc sắc riêng , nên Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch đã cho phép thành lập Khu bảo tồn Văn hóa dân tộc Dao Tthanh ytại xã Bằng Cả của huyện. |
* Từ tham khảo:
- thành
- thành
- thành
- thành bại
- thành bộ
- thành chung