Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trong leo lẻo
tt. Thật trong:
Nước trong leo-lẻo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ơn sâu nghĩa nặng
-
ơn sâu nghĩa trọng
-
ơn trả nghĩa đền
-
ơn vua giấy vàng, ơn làng giấy trắng
-
ớn
-
ớn cựa
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ phải đôi mắt… Khiếp quá ! Cứ
trong leo lẻo
, vừa hồn nhiên lại vừa cực kỳ ranh mãnh , tưởng như không qua được mắt hắn cái gì.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trong leo-lẻo
* Từ tham khảo:
- ơn sâu nghĩa nặng
- ơn sâu nghĩa trọng
- ơn trả nghĩa đền
- ơn vua giấy vàng, ơn làng giấy trắng
- ớn
- ớn cựa