| trong xa | trt. ở chỗ phải vào xa mới tới: ở xóm đó, mà trong xa tí-tè. |
| Chàng không muốn Văn biết chỗ ở của mình nên khi thấy Văn hỏi thì chàng vờ nói lảng sang chuyện khác ngay : Tôi đang soạn một truyện về cuộc đời phóng đãng của những văn nhân chỉ vì lãng mạn mà dần dần đưa đến truỵ lạc trong xa hoa và nhục dục. |
| Sau những bình cây bát đại là một khoảng rộng trống , và nhìn thẳng vào trong xa , chỉ thấy toàn lau sậy mịt mùng. |
| Thấp thoáng trong xa , bốn năm người quảy giỏ , cầm sào trúc có ngoéo sắt đang ngoéo cổ chim non xuống bắt. |
Chân cứ bước trong xa xăm , và con đường thì dài mãi. |
| Hẳn trái tim Hà Lan sẽ có buổi quay về , hẳn thế ! Lẽ nào nó chẳng nghe thấy tiếng đàn tôi ngậm ngùi tan đi trong gió , dẫu nó đang ở tận đâu trong xa thẳm mịt mù : Mùa hè nào gặp gỡ Mùa hènào chia ly Mùa hè nào hội ngộ Tôi cầm trên tay hai mùa hè rực rỡ Còn mùa hè cuối cùng rơi đi đâủ Ai nhặt được mùa hè tôi đánh mất Xin trả lại cho tôi Xin trả lại cho người yêu tôi Dẫu chỉ là xác con ve sầu chết khô Ấy chính là mùa hè của tôi Ngủ quên trong nách lá Những ngọt bùi tôi đã nếm trải Những đắng cay tôi đã nếm trải Những mùa hè bỏng rát sau lưng Còn mùa hè cuối cùng tôi gặp lại Tôi đi đâu ngoài tầm mắt tôi tìm? Tôi sẽ đi tìm mùa hè tươi đẹp của tôi Tôi sẽ không bao giờ tìm thấy nếu Hà Lan nhất quyết giấu mùa hè đằng sau lưng nó. |
Lòng dạt dào , tôi so dây và khẽ hát : Có phải em vừa mới hiện ra Từ trong xa thẳm của hôm qua Y như cô Tấm ngày xưa ấy Tiếc nuối làm chi trái thị già Trà Long lần theo tiếng hát , đến ngồi bên tôi. |
* Từ tham khảo:
- NỒI-TRƯỜNG
- nổi bọt
- nổi cơn
- nổi chìm
- nổi da gà
- nổi dông