| trong ngần | tt. Thật trong: Nước trong-ngần, kiếng trong ngần. |
| trong ngần | tt Rất trong: Sông Lô một dải trong ngần, Thảnh thơi ta giũ bụi trần cũng nên (cd). |
Bao giờ đồng ruộng thảnh thơi Nằm trâu thổi sáo vui đời Thuấn , Nghiêu Mừng nay có chúa Thuấn , Nghiêu Mưa nhân gió huệ thảy đều muôn dân Sông Lô một dải trong ngần Thảnh thơi ta rũ bụi trần cũng nên. |
BK Bao giờ đồng ruộng thảnh thơi Nằm trâu thổi sáo vui đời Thuấn , Nghiêu Mừng nay có chúa Thuấn , Nghiêu Gió nhân mưa huệ chảy đều muôn dân Sông Lô một dải trong ngần Thảnh thơi ai rũ bụi trần cũng nên. |
| trong ngần ấy năm người đàn ông đã say sưa tận hưởng những thành công mà mình đã gặt hái được. |
| Con bé còn quá nhỏ , nó thậm chí còn chưa được nhìn thấy mặt cha trong ngần ấy năm. |
| Sông trong ngần và thơm hương hơn. |
| Người em gái trong ngần của Hân. |
* Từ tham khảo:
- ba gạc
- ba gạc
- ba gai
- ba gai ba đồ
- ba gai ba ngạnh
- ba-ghết