| ba gạc | dt. Thuốc uống, dạng viên, chữa bệnh tăng huyết áp (ở thời kì đầu, thời kì sau hoặc khi đã có biến chứng). |
| ba gạc | dt. Cây mọc hoang nơi rừng núi ở Việt Nam, cao l-1,5m, thân nhẵn, lá mọc đối thường mọc cùng 3 lá một, hoa hình ống, trắng, rễ dùng chế thuốc an thần. |
| ba gạc | dt (thực) Loài cây nhỏ mọc dại ở bụi, mỗi nhánh có ba lá: Trong kháng chiến, người ta dùng lá ba gạc để chữa ghẻ. |
| ba gạc | d. Loài cây nhỏ mọc ở bụi, mỗi nhánh có ba lá, dùng để chữa ghẻ. |
| Vài ba năm trở lại đây , tại các huyện miền núi Nghệ An , người dân liên tục vào rừng tìm các loại cây dược liệu như cu li , cây bba gạc, cây huyết đằng , củ ba mươi mang về bán cho các thương lái ở địa phương để xuất sang Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- ba gai
- ba gai ba đồ
- ba gai ba ngạnh
- ba-ghết
- ba giăng
- ba giỏi