| trong vòng | trt. ở giữa sự bao vây, sự ràng-buộc: Trong vòng vây, trong vòng trói buộc. // ở trong phạm-vi tình-cảm, phép tắc...: Trong vòng bà-con, trong vòng pháp-luật. |
Thực ra Chuyên nghĩ : Bệnh phổi của Trương không có sự bất ngờ thì trong vòng một năm nữa sẽ làm nguy đến tính mệnh. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
| Bốn bề yên lặng , Loan thở dài , ôn lại trong trí những việc mới xảy ra trong vòng mấy tháng , trong khi tay nàng nhấc dao lên , ấn dao xuống như cái máy , Loan không biết trong mấy tháng nay có phải nàng đã sống thật hay là liên miên ở trong một giấc mộng dài. |
| Có sống thế này , nàng mới cảm thấy rõ cái buồn tẻ trống không một cuộc đời sống dựa vào người khác , sống dựa vào gia đình , quanh quẩn trong vòng lễ nghi phiền phức. |
| Chàng không được giao thiệp với Tạo lâu , chỉ có trong vòng một tháng khi Thái mở hàng cao lâu ở trên tỉnh. |
Một khi đã có sẵn thành kiến về ai thì thường thường bao nhiêu cử chỉ và ngôn ngữ của người đó chỉ được hiểu trong vòng thành kiến mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- đắp nền xây móng
- đắp tai cài trốc
- đắt
- đắt cắt ra miếng
- đắt chè hơn rẻ nước
- đắt chỗ buôn, buồn chỗ bán