| dùng bữa | đt. C/g. Dùng cơm, ăn cơm: Xin mời dùng bữa. |
| Kìa , hay quá ! Ông Hoạt dọn cơm lên rồi ! Liên , Minh cùng ông Hoạt ngồi vào bàn cùng nhau dùng bữa. |
| Cả ba người cùng ngồi xuống dùng bữa. |
| Cả gia đình chúng tôi , ba ông phường săn kỳ dị và ông chủ quán lùn tịt cùng ngồi vào bàn , dùng bữa cơm tối một cách hết sức vui vẻ. |
| Có một lần hắn gõ gậy vào đến lớp giữa một nhà phú hộ kia , giữa lúc chủ nhà cùng một vài quý khách đang ngồi dùng bữa trà sớm. |
| Khi ddùng bữaphải đảm bảo nguyên tắc ăn từ từ , nhai kĩ để cảm nhận hết vị của món ăn , vừa tạo điều kiện cho các cơ quan phối hoạt động nhịp nhàng. |
| Những vũ điệu sắc màu rực rỡ của màn trình diễn nhạc nước cùng với các tiết mục biểu diễn của các ngôi sao sẽ khiến những trải nghiệm của thực khách ddùng bữatối tại nhà hàng Khói Barbecue thêm phần khó quên. |
* Từ tham khảo:
- thịnh
- thịnh danh
- thịnh đạt
- thịnh điển
- thịnh hành
- thịnh lợi