Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nẹo
dt. Nèo, nài trèo-trẹo, cố xin cho được:
Nẹo tiền rồi đi mất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nẹo
tt.
Dính xoắn vào nhau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nẹp
-
nét
-
nét
-
nét mặt
-
nét ngài
-
nẹt
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng còn bồng nèo
nẹo
bên nách thì má anh sinh em bé.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nẹo
* Từ tham khảo:
- nẹp
- nét
- nét
- nét mặt
- nét ngài
- nẹt