| nét | dt. Đường vạch bằng bút: Nét mập, nét ốm, nét đậm, nét giợt; chữ nhiều nét // (R) Vẻ, kiểu: Ăn mặc có nét, ăn nói có nét; Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai (K). |
| nét | - 1 dt. 1. Đường vạch bằng bút: Chữ Hán nhiều nét khó viết nét vẽ. 2. Đường tạo nên hình dáng bên ngoài: nét mặt hình ảnh đậm nét. 3. Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ: nét mặt trầm tư. 4. Điểm chính, điểm cơ bản: nét nổi bật vài nét về tình hình. - 2 (F. net) tt. (âm thanh, hình) rõ, nổi bật: Tiếng ti-vi rất nét chụp ảnh nét. |
| nét | dt. 1. Đường vạch bằng bút: Chữ Hán nhiều nét khó viết o nét vẽ. 2. Đường tạo nên hình dáng bên ngoài: nét mặt o hình ảnh đậm nét. 3. Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ: nét mặt trầm tư. 4. Điểm chính, điểm cơ bản: nét nổi bật o vài nét về tình hình. |
| nét | tt. (Âm thanh, hình) rõ, nổi bật: Tiếng ti-vi rất nét o chụp ảnh nét. |
| nét | dt 1. Đường vạch bằng bút: Nét chữ; Nét vẽ. 2. Dáng vẻ: Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai (K); Mọi nét cười đều tươi (NgXSanh). 3. Điểm cần chú ý đến: Đề ra những nét lớn về mục tiêu, phương hướng (PhVKhải). 4. Cách diễn đạt: Nét nhạc hùng mạnh. |
| nét | tt (Pháp: net) Rõ ràng: Bức ảnh ấy rất nét. |
| nét | dt. Đường vạch bằng bút: Gạch nhiều nét ngang dọc trên giấy. // Nét gạch. Nét vẽ. Ngb. Vẻ, kiểu: Nét mặt. Làn thu thuỷ, nét xuân sơn (Ng.Du) Dường chau nét nguyệt, dường phai vẻ hồng (Ng.Du) Tỏ mờ nét ngọc, lập loè vẻ son (Ng.gia.Thiều) // Nét liễu, nét vẻ cây liễu; ngb. Nét mặt của người đàn bà đẹp. Nét ngài, ngb. nét lông mày. |
| nét | .- d. 1. Đường vạch bằng bút: Nét chữ. 2. Vẻ mặt: Nét buồn như cúc điệu gầy như mai (K). 3. Điểm cần chú ý đến: Tóm tắt những nét chính. 4. Cách diễn tả: Nét nhạc hùng mạnh. |
| nét | Đường vạch bằng bút: Chữ nhiều nét khó viết. Nghĩa bóng: Vẻ, kiểu: Nét mặt. Văn chương nét đất, thông minh tính trời (K). Văn-liệu: Mặn khen nét bút càng nhìn càng tươi (K). Làn thu thuỷ, nét xuân sơn (K). Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại-ngùng (K). Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai (K). Dường chau nét nguyệt, dường phai vẻ hồng (K). Tỏ mờ nét ngọc, lập-loè vẻ son (C-o). Ngọn tâm hoả đốt dầu nét liễu (C-o). |
| Hai má nàng vì có hơi nóng , nổi bật màu hồng , và nét mặt nàng càng thêm xinh tươi. |
| Trác cười theo , nnétmặt lộ rõ vẻ sung sướng. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| nét mặt thiếu nữ , Trương thấy kiêu hãnh một cách ngây thơ và cái vẻ kiêu hãnh lại làm cho sắc đẹp thiếu nữ có một ý vị hơn lên như chất chua của một quả mơ. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
Thấy bóng mình trong kính , chàng lùi ra nhìn nhưng không rõ nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- nét ngài
- nẹt
- nêl
- nê
- nê
- nê