| nê | dt. (thực) C/g. Bình-bát, X. Bình-bát. |
| nê | dt. Lẽ, cớ: Chấp-nê. |
| nê | dt. Bùn, vật nát nhừ: Sinh ư nê bất nhiễm ư nê. |
| nê | - t. Nhiều (thtục): Tiền còn nê, không ngại. - d. Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt. |
| nê | dt. Cớ: lấy nê mệt để nghỉ làm. |
| nê | dt. Cây cao tới 10m, lá hình mũi mác nhọn hai đầu, hai mặt nhẵn, hoa mọc thành cụm, quả kép hình tim, thịt trắng vàng hay hồng, hương vị kém, ăn được, còn gọi là cây bình bát. |
| nê | đgt. Mang đi: nê cái túi theo làm gì cho nặng o Kẻ trộm nê mất chiếc xe đạp. |
| nê | tt. 1. Nhiều, đủ: Tiền còn nê. 2. No, không tiêu: ăn trứng dễ bị nê. |
| nê | Nệ: chấp nê. |
| nê | dt Cây cùng họ với na, quả giống quả na, nhưng vỏ không có mắt: ăn nê chẳng khác gì ăn na. |
| nê | tt, trgt Rất nhiều: Tiền còn nê, không ngại; Ai mà láu cá thạo nghề, lắc chuông đúng nhịp kiếm nê ra tiền (Tú-mỡ). |
| nê | đt. Đà, cớ: Chấp nê. |
| nê | tt. Không tiêu, đầy: Ăn nhiều quá, bụng phát nê. |
| nê | (khd). Bùn: Nê-thổ. |
| nê | .- t. Nhiều (thtục): Tiền còn nê, không ngại. |
| nê | .- d. Loài cây có quả như quả na, nhưng danhẵn không có mắt. |
| nê | Thứ cây có quả như quả na, da nhẵn không có mắt. |
| nê | Đà, cớ: Lấy nê đi chơi. Chấp nê. |
| nê | Bùn (không dùng một mình). |
Trương no nê chỉ gắp cầm chừng , ngồi nhìn Mùi ăn một cách ngon lành. |
| Trúc giơ tay làm hiệu bảo Dũng lại gần : nội các bạn , Dũng chỉ mời có Trúc vì Trúc trông coi ấp của chàng bên Quỳnh nê , lui tới nhà chàng luôn luôn. |
Chàng sẽ cưới Loan làm vợ , về ở với Loan bên ấp Quỳnh nê rồi suốt đời hai người gần nhau , yêu nhau mãi mãi. |
Dũng đưa mắt nhìn Trúc : Anh còn có thể uống gì được nữa không ? No nê hết sức rồi. |
| Lúc nãy tới Quỳnh nê , người nhà nói ông đi vắng. |
| Quỳnh nê chắc sẵn tiền. |
* Từ tham khảo:
- nê-ri-ô-lin
- nê thổ
- nê trung bảo kiếm
- nề
- nề
- nề