| nẹt | đt. Quật mạnh cây roi cho đuôi roi đập mạnh vào thân roi cho ra tiếng: Nẹt roi cho ngựa sợ // (R) Đe-doạ, xài-xể: Nẹt nó một trận; bị nẹt nên thân. |
| nẹt | - đg. 1. Uốn cong một thanh tre mà bật. 2. Đánh: Nẹt cho một trận. 3. Đe dọa: Nẹt trẻ con. |
| nẹt | đgt. 1. Uốn cong thanh tre và bật mạnh ra. 2. Đánh hoặc doạ cho sợ: nẹt cho nó chừa cái thói nói hỗn. |
| nẹt | đgt 1. Đe doạ: Em nó còn bé, nó đã biết gì mà nẹt nó. 2. Đánh đòn: Nó bị bố nẹt cho một trận. |
| nẹt | đt. Uốn cong miếng tre mà bật tới, nảy tới. Ngr. Đánh: Nẹt cho nó mấy roi. |
| nẹt | đt. Đe doạ. |
| nẹt | .- đg. 1. Uốn cong một thanh tre mà bật. 2. Đánh: Nẹt cho một trận. 3. Đe doạ: Nẹt trẻ con. |
| nẹt | Lấy miếng tre uốn cong mà bật: Nẹt vào mình một cái. Nghĩa rộng: Đánh: Nẹt cho nó một trận. |
| nẹt | Đe, doạ: Nẹt trẻ con. |
Vâng. Nhưng mà... chủ yếu là đe nẹt rồi báo cho thầy giáo và phụ trách kiểm điểm ở lớp , ở đội , đừng làm gì ầm ĩ lên |
Anh bảo tôi sung sướng với thằng em anh lắm à ? Nếu ngày nào thầy cũng đe nẹt nghiêm ngặt với nó thì đâu đến nỗi. |
| Bây giờ không những ông được thể quát nạt , đe nẹt được nó , ngược lại , làm việc gì ông cũng phải lựa xem ý nó thế nào còn liệu. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
| Hồi các em và các con còn nhỏ cụ dạy dỗ đe nẹt thế. |
| Yêu anh , Châu thấy mình bé bỏng , được dỗ dành , chiều chuộng , được cả sự đe nẹt nghiêm khắc. |
* Từ tham khảo:
- nê
- nê
- nê
- nê
- nê
- nê-ông