| nê ông | - Khí trơ, thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng. |
| nê ông | (néon) dt. Khí trơ không màu và không mùi dùng trong kĩ thuật ánh sáng. |
| nê ông | dt (Pháp: néon) Khí trơ thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng: ánh sáng đèn nê-ông rực rỡ. |
| nê ông | .- Khí trơ, thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng. |
| Ðiện thời đó chưa kéo vào làng , nhờ cây cột cao gắn ba cánh quạt sắt cậu Hai em dựng trên gò đất cuối rẫy , đêm mẹ được ăn cơm bên ngọn đèn nê ông , được coi ti vi y chang con gái nhà thành phố. |
| Đêm đêm , cụ vẫn bảo người nhà thắp cho cụ ngọn đèn thông phong đỏ dịu chứ không ưa cái ánh sáng chói mắt hắt ra từ bóng đèn nê ông rực rỡ. |
| Patrick cảm thấy bình tĩnh ngay và thấy đỡ đau khi thấy ánh đèn nnê ông. |
| Trong ánh đèn mờ ảo , cạnh chiếc giường nhỏ hẹp mùi ẩm mốc , một cô gái gõ cửa bước vào Nhà nghỉ H.L phục vụ cả ngày lẫn đêm Ánh đèn nnê ôngbật sáng , Phương cô gái được H. dẫn đến bẽn lẽn ngồi đối diện tôi trong sự im lặng đến lạ kỳ trước câu chuyện người mua , kẻ bán. |
* Từ tham khảo:
- nê thổ
- nê trung bảo kiếm
- nề
- nề
- nề
- nề