| nét mặt | - Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm: Nét mặt cương quyết. |
| nét mặt | dt. 1. Vẻ tạo dáng khuôn mặt: nét mặt thanh tú. 2. Vẻ bộc lộ tâm tư tình cảm trên khuôn mặt: nét mặt buồn thiu. |
| nét mặt | dt Vẻ mặt: Nét mặt tươi vui. |
| nét mặt | .- Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm: Nét mặt cương quyết. |
| Hai má nàng vì có hơi nóng , nổi bật màu hồng , và nét mặt nàng càng thêm xinh tươi. |
| Trác cười theo , nnét mặtlộ rõ vẻ sung sướng. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| nét mặt thiếu nữ , Trương thấy kiêu hãnh một cách ngây thơ và cái vẻ kiêu hãnh lại làm cho sắc đẹp thiếu nữ có một ý vị hơn lên như chất chua của một quả mơ. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
Thấy bóng mình trong kính , chàng lùi ra nhìn nhưng không rõ nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- nẹt
- nêl
- nê
- nê
- nê
- nê