| nép | đt. ép, né mình qua một bên: Hai kiều e-lệ, nép vào dưới hoa (K). // trt. Cách thu mình lại: Đứng nép một bên; Nằm nép vô trong. |
| nép | - đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên (cd). - trgt Sát vào một nơi kín: Mấy cô du kích đứng vào sườn đồi (Phan Tứ); Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Ng-hồng). |
| nép | đgt. Thu mình lại và ép sát vào vật khác để tránh, để được che chở: đứng nép một bên nhường lối đi o Đứa trẻ nép vào mẹ. |
| nép | đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên (cd). trgt Sát vào một nơi kín: Mấy cô du kích đứng nép vào sườn đồi (Phan Tứ); Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Ng-hồng). |
| nép | đt. Thu mình vào một bên: Hai Kiều e-lệ nép vào dưới hoa (Ng.Du) |
| nép | .- đg. Thu mình để ẩn nấp: Nép sau cánh cửa. |
| nép | Dẹp mình vào một bên không dám lộ ra: Đứng nép một bên. Nằm nép xuống đất. Văn-liệu: Hai Kiều e-lệ nép vào dưới hoa (K). Cúi đầu nép xuống sân mai một chiều (K). |
Nàng thấy mợ phán cứ mỗi lúc một to tiếng và đầy vẻ hung tợn , nàng chẳng dám nói nửa nhời , đứng nnépvào một góc để giấu mình. |
| Thằng Quý thấy thế , mỗi khi thầy nó đi làm về , các anh các chị nó đua nhau chạy ra quấn quýt , nó chỉ đứng nép vào một góc tường. |
| Thu ngồi nép mình trong góc xe , đầu nghiêng tựa vào cửa kính. |
| Con sen lúc đó đương đứng nép vào góc bếp , trên má còn in lằn mấy ngón tay. |
Sửu thấy thầy đội xếp đến gần mình , theo thói quen , đi khép nép tránh sang một bên. |
Trong lúc Dũng ở trong buồng tối , nép mình sau mấy bức hoành phi và câu đối , thì sư cô lên tiếng hỏi người gõ cổng : Một lát sau , Dũng thấy có tiếng người đàn ông nói : Lạ thật ! Có người bảo đi vào ngõ này mà tìm đâu cũng không thấy. |
* Từ tham khảo:
- nét
- nét
- nét mặt
- nét ngài
- nẹt
- nêl