| dặn lại | đt. Dặn trước khi ra đi hoặc trối trước khi chết: Bà đi, có dặn lại điều chi không? Trước khi nhắm mắt, ông có dặn lại rằng... |
| dặn lại | đt. Dặn khi nào đi khỏi nhà: Bà có dặn lại nếu ông đến thì đưa bức thư nầy. |
| Chàng mừng rằng Mỹ không biết mình nghỉ học vì tình nghi mắc bệnh lao , vả lại ngoài Hợp ra không ai biết cả , Chàng nghĩ thầm : Lát nữa phải dặn lại Hợp mới được. |
| Công việc ấy , hôm nay , trước khi vào phủ đánh tổ tôm , bà đã thầm dặn lại Thảo một lần nữa. |
| Ngay đêm ấy , ông dặn lại qua loa việc nhà cho An nhớ , rồi cùng với Chinh đi thăm con. |
| Bọn con buôn vào ngồi chỉ cốt lấy chỗ gặp gỡ , trao đổi luồng hàng đương khan hiếm và để kiếm món xào nướng khoái khẩu hơn là vì cần nên đôi khi , một vài người lính Cộng hòa vệ binh có tuổi lén rời chỗ trú quân vào làm một cốc rượu khan , trước khi ra khỏi quán cứ đưa ống tay áo chùi ria mép và dặn đi dặn lại tôi : " Này , chú em , hễ có ban chỉ huy đến hỏi thì nói không có ai tới uống rượn đây cả nhé ! Nhớ nhé ". |
| Khổ quá , cứ dặn đi dặn lại mãi. |
Về nhà đừng nói gì với má con biết , nghe không ? Tía nuôi tôi cứ dặn đi dặn lại , bảo tôi có đến ba bốn lần chỉ mỗi câu ấy. |
* Từ tham khảo:
- dựa hơi
- dựa kề
- dựa ngửa
- dựa nghiêng
- dựa vào
- dực-thủ-loại