| dựa vào | đt. Căn-cứ vào: Dựa vào lời nói, dựa vào biên-bản. |
| Bởi thế nên mọi việc nàng chỉ ddựa vàonhững sự đã xảy ra chung quanh để làm khuôn mẫu. |
Còn Trác cứ đội chiếc nón trên đầu để che mặt , ngồi xổm ở đầu hè , ddựa vàomột xó tường. |
| Nàng vuốt đường khâu cho thẳng rồi nhìn mẹ nói bằng một giọng như oán trách : Bây giờ người ta còn lại đây để làm gì ? Nói xong câu đó , nàng hối hận vì nàng sợ mẹ nàng sẽ ddựa vàocâu nói tức bực đó mà biết đến cái khổ trong lòng nàng. |
| Mợ nhất định đặt điều cho Trác như thế... Rồi hết ngày ấy sang ngày khác , mợ phán cứ dựa vào điều đó mà tìm cách ngược đãi nàng , đánh đập nàng. |
| Cái cảm tưởng ấy không dựa vào một câu nói , một cử chỉ rõ rệt nào của Thu cả , mà chính lại dựa vào những thứ không rõ rệt của câu nói , của những cử chỉ vu vơ mà riêng hôm đó chàng đã nhận thấy. |
Trương ngồi dậy , lưng dựa vào thành giường và lắng tai nghe. |
* Từ tham khảo:
- liên cầu khẩn
- liên chi
- liên chi hồ điệp
- liên chi uỷ
- liên cú
- liên danh