| liên danh | dt. Nhóm nhiều người cùng chung một danh-sách: Liên-danh 1, liên-danh 2. |
| liên danh | - Cùng ghi tên: Liên danh ký vào bản kiến nghị. |
| liên danh | dt. 1. Hai hay nhiều người cùng chung một danh sách để làm việc gì đó: liên danh ứng cử viên. 2. Hai hay nhiều địa danh được phép liền nhau thành một tên gọi: Hà Nội-Hải Phòng là một liên danh. |
| liên danh | tt, trgt (H. liên: hợp lại; danh: tên) Có tên trong cùng một danh sách: Trong cuộc bầu cử này, ông ấy đứng liên danh với hai người khác. |
| liên danh | .- Cùng ghi tên: Liên danh ký vào bản kiến nghị. |
| liên danh | Đứng liền tên với nhau: Nhiều người liên-danh ký vào lá đơn. |
Rồi xuống chiếu cho Lễ bộ ban áo vóc hoa cho bọn Công Soạn , rồi sai họ mang sắc về dụ vua và các đầu mục , bô lão tìm hỏi con cháu họ Trần lần nữa , nếu quả thực không còn ai thì làm biểu liên danh tâu sang để xử trí. |
| Nhà thầu thi công xây dựng công trình là Lliên danhCông ty Samsung C&T ; và Công ty CP Xây dựng 47 ; nhà thầu cơ khí thủy công : Tổng công ty lắp máy Việt Nam LILAMA ; nhà thầu cơ điện : Hydropower China Corporation. |
| Chủ đầu tư được chỉ định là lliên danhCông ty CP Đầu tư phát triển xây dựng Minh Phát (Minh Phát) , Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 1 (Cienco1) và Công ty CP Đầu tư và Xây dựng giao thông Phương Thành (Phương Thành). |
| liên danhđầu tư với Công Thành là một cái tên quen thuộc Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Phương Thành. |
| Quay trở lại dự án BOT Pháp Vân Cầu Giẽ , với tỷ lệ sở hữu chỉ 18% , Cienco1 gần như không có tiếng nói trong lliên danhMPC. |
| Tạm dừng D.A thi công để kiểm tra Trao đổi với PV Báo Thanh tra , ông Nguyễn Xuân Hồng , Trưởng phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hậu Lộc cho biết : Đơn vị trúng thầu thi công là lliên danhCông ty Tiến Đạt Sơn Đào. |
* Từ tham khảo:
- liên đài
- liên đoàn
- liên đội
- liên đới
- liên gia
- liên hệ