| liên hệ | tt. Dính-dáng vào, có quan-hệ trong một việc: Hai vấn-đề đó liên-hệ nhau. |
| liên hệ | - đg. 1. Dính dáng với nhau: Hai việc đó liên hệ với nhau. 2. Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy. |
| liên hệ | đgt. 1. Giao tiếp, tiếp xúc với nhau để giữ quan hệ: liên hệ công tác o thường xuyên liên hệ với nhau. 2. Làm cho có tác động đến nhau (nói về sự vật, sự việc). 3. Nghĩ đến, tính đến sự việc hiện tượng này trên cơ sở mối quan hệ với sự việc hiện tượng khác: không nên liên hệ như vậy o Cứ hay liên hệ lung tung. |
| liên hệ | đgt (H. liên: hợp lại; hệ: buộc lại với nhau) Có quan hệ chặt chẽ với nhau: Một giây, một phút cũng không thể giảm bớt mối liên hệ giữa ta và dân chúng (HCM). |
| liên hệ | tt. Dính-liếu: Việc ấy liên-hệ đến quyền lợi chung. |
| liên hệ | .- đg. 1. Dính dáng với nhau: Hai việc đó liên hệ với nhau. 2. Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy. |
| Nhưng làm sao từ chối đây ? Ông giáo đã cẩn thận che giấu mối liên hệ giữa mình với Ý đức hầu , nhưng chính ông đã phủ nhận mình là một thầy đồ lỡ vận , tìm về đây để học cày. |
| Và kỳ diệu làm sao , dường như cái vết thương xoàng ấy có liên hệ kín đáo và phức tạp với cái vết bầm sau ót Kiên. |
| Tất cả những ai có liên hệ xa gần với anh em biện Nhạc đều bị đốt nhà , truy nã bắt bớ và tra tấn , kể cả những chị đàn bà liên lụy với ông biện qua lá trầu. |
| Nhưng sự qui tụ , kết nhóm cứ tuân theo qui luật tự nhiên của nó , dựa vào quen biết trong quá khứ , giống nhau về tính tình , liên hệ lâu dài về quyền lợi. |
Đội nghĩa quân do Nhạc chỉ huy , thành phần cốt cán đều là những người buôn nguồn ở Tây Sơn thượng từ trước và những người liên hệ xa gần đến việc buôn bán. |
| Tập Đình vốn không ưa tất cả những ai liên hệ xa gần với bọn vua chúa , đòi đem Đông cung ra chém ngay. |
* Từ tham khảo:
- liên hoan
- liên hoàn
- liên hồi
- liên hồi kì trận
- liên hợp
- liên hương tích ngọc