| liên hồi | trt. Hết hồi nầy đến hồi khác không dứt: Mõ đánh liên-hồi. |
| liên hồi | tt. (Âm thanh) không dứt, tiếp liền nhau hết hồi này đến hồi khác: trống đánh liên hồi o Điện thoại réo liên hồi o nói liên hồi. |
| liên hồi | tt (H. liên: liền với nhau; hồi: từng loạt tiếng trống, tiếng chuông) Nói chuông trống đánh liên tiếp loạt nọ đến loạt kia: Đứng dậy! Ôi người cùng khổ ơi, tiếng chuông ta đánh, giục liên hồi (Tố-hữu). |
| Tiếng chuông xe kêu liên hồi như những tiếng gọi , Hà bĩu môi dưới , cau mày nói giọng mỉa mai : Nghe thấy rồi... Trời không mưa nhưng vì sương xuống nhiều nên những lá cây tre mai ướt bóng loáng , chốc chốc một chiếc lá từ từ nghiêng mình và giọt nước đọng long lanh ở đầu lá rơi thẳng xuống làm rung động một hai chiếc lá khác ở dưới. |
| Số người lớn lam lũ đứng nép bóng gạo chỉ nghe tiếng tim mình đập liên hồi , lời hịch lúc còn lúc mất. |
| Những đêm chớp nháy liên hồi ở chân trời đằng đông gọi nước lên nhanh như tát , chả mấy chốc mà tràn cả làng. |
| Ngoài kia người ta hối hả giẫm đạp bươn bả mà đi , vượt lên nhau mà sống ; còn ở đây là những con người yếu đuối , ngồi dậy không nổi nói gì đi , chạỷ Nhịp sống ở đây không phải là những chiếc kim giây chạy liên hồi không ngưng nghỉ , là thời khắc qua nhanh chóng trong những toan tính vội vàng mà là những con số nhịp tim hiện lên màn hình monitor , là rẻo giấy đo kết quả điện tâm đồ cứ dài ra mãi. |
| Anh thử nằm trên ghế đá , chỉ chừng 15 phút là phải bật dậy vì muỗi cứ vo ve cắn chích liên hồi. |
| Hai tay nắm cát , mắt nhắm tịt , chị xông lên phía trước ném liên hồi kỳ trận. |
* Từ tham khảo:
- liên hợp
- liên hương tích ngọc
- liên kết
- liên kết ba
- liên kết hội
- liên kết cộng hoá trị