| liên kết | đt. C/g. Kết-liên, kết liền với nhau: Liên-kết các đoàn-thể thành một mặt trận. |
| liên kết | - đg. 1. Gắn chặt với nhau. 2. Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ nghĩa thực dân cũ và mới và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, giải quyết mọi vấn đề tranh chấp bằng thương lượng hòa bình, khước từ sự tham gia mọi khối liên minh quân sự. |
| liên kết | đgt. Kết lại với nhau từ nhiều thành phần hoặc tổ chức riêng rẽ nhằm mục đích nào đó: phong trào các nước không liên kết o sách liên kết. |
| liên kết | đgt (H. liên: liền với nhau; kết: buộc lại với nhau) Gắn bó chặt chẽ với nhau: Bọn phản động quốc tế liên kết với nhau. |
| liên kết | bt. Kết lại với nhau. // Tế-bào liên-kết. |
| liên kết | .- đg. 1. Gắn chặt với nhau. 2. Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ nghĩa thực dân cũ và mới và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, giải quyết mọi vấn đề tranh chấp bằng thương lượng hoà bình, khước từ sự tham gia mọi khối liên minh quân sự. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Có càng ít kẻ thù bao nhiêu càng tốt bấy nhiêu ! Như thế cũng có nghĩa là càng liên kết được nhiều bạn bè bao nhiêu , ta càng mạnh bấy nhiêu. |
| Ta thêm bạn bớt thù bằng lối đó , chứ không phải chỉ nhằm liên kết những kẻ quấy rối chuyên nghiệp. |
| Ý tôi như thế này nhé : Để thêm bạn , hôm nay chúng ta liên kết với nhau , trên này nghĩa là một hai phủ cận sơn Phù Ly , Bồng Sơn đã có chúng tôi. |
| Chi bằng nhân cơ hội may mắn này , các ông hãy theo chúng tôi vào nam , liên kết với quân Gia Định để cùng lo việc khôi phục , để tiếng thơm lại cho sử sách. |
| Một trăm lần như một , anh sẽ thấy người ấy bắt đầu như thế này : "Không có thứ thịt gì lại có thể thơm như nó..." Nhưng dù thơm , dù ngon , dù ngọt , dù bùi , bao nhiêu "đức tính" đó nào đã thấm vào đâu với cái đức tính bao quát của thịt chó trong công cuộc thống nhất dân tâm , san bằng sự phân biệt giữa các giai cấp trong xã hộỉ Thực vậy , tôi đố ai lại tìm ra được một miếng ngon nào khả dĩ liên kết được dân ý đến như vậy , một miếng ngon mà từ vua chí quan , từ quan chí dân , từ ông tư bản đến người làm công , thảy đều ưa thích , thảy đều dùng được , thảy đều thèm muốn , thảy đều công nhận... "ba chê". |
* Từ tham khảo:
- liên kết hội
- liên kết cộng hoá trị
- liên kết cộng hoá trị có cực
- liên kết cộng hoá trị không có cực
- liên kết đôi
- liên kết đơn