| liên hoan | - Vui chung với nhau: Liên hoan trong dịp Tết. |
| liên hoan | dt. (đgt.) Cuộc vui nhân dịp nào đó, có nhiều người cùng tham gia: tổ chức liên hoan cuối năm o liên hoan văn nghệ. |
| liên hoan | đgt (H. liên: hợp lại; hoan: vui vẻ) Cùng vui chung giữa nhiều người với nhau: Hôm nay như trở lại nhà, bữa cơm dưa muối cũng là liên hoan (Tố-hữu). |
| liên hoan | .- Vui chung với nhau: Liên hoan trong dịp Tết. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
| Nhưng mà để làm gì ! Anh ấy ra dự liên hoan bế mạc trại , đến ngồi nói chuyện với Hương như một người anh trai thực sự. |
| Sau buổi liên hoan chia tay với cán bộ trung đoàn bộ , ông bảo Hiểu và Hiền ở lại. |
| Chúng em định sau hôm tổ chức bạn bè ngồi lại với nhau liên hoan nhẹ một chút , anh lo cho em nhé. |
| Hàng chục năm nay nó không có sản phẩm gì đóng góp cho Nhà nước ngoài mấy tấn lợn , dăm trăm con gà , vài chục tạ chuối tiêu , mươi lăm tạ đậu xanh , ít lạc , ít đậu nành... với nó là to , nhưng chỉ đủ làm ”gia vị“ cho các cuộc liên hoan , có ra tấm ra món gì đâu. |
| Nhang trầm , đèn nến , và nhất là bầu không khí gia đình đoàn tụ êm đềm , trên kính dưới nhường , trước những bàn thờ Phật , bàn thờ Thánh , bàn thờ Tổ tiên làm cho lòng anh ấm lạ lùng , tuy miệng chẳng nói ra nhưng trong lòng thì cảm như có không biết bao nhiêu là hoa mới nở , bướm ra ràng mở hôliên hoanoan. |
* Từ tham khảo:
- liên hồi
- liên hồi kì trận
- liên hợp
- liên hương tích ngọc
- liên kết
- liên kết ba