| liên hiệp | đt. C/g. Liên-hợp, dung-hiệp, kết-hiệp, nhập lại với nhau thành một: Chánh-phủ liên-hiệp, Quốc-gia liên-hiệp. |
| liên hiệp | - đg. (hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức). Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt. |
| liên hiệp | đgt. (dt.) Hợp thành một số tổ chức hoặc những thành phần xã hội khác nhau nhằm một mục đích chung nào đó: chính phủ liên hiệp o hội liên hiệp o Liên hiệp hội văn học nghệ thuật. |
| liên hiệp | đgt (H. liên: hợp lại; hiệp: hợp) Cùng chung sức làm một việc lớn: Đảng ta cùng các đảng phái, các đoàn thể và nhân sĩ yêu nước và dân chủ liên hiệp hành động (Trg-chinh). tt Họp nhiều bộ phận lại với nhau để có sức mạnh: Những công ti liên hiệp đánh cá lớn (VNgGiáp). |
| liên hiệp | (liên-hợp) bt. Hiệp chung, hiệp liền với nhau: Liên hiệp các đảng-phái. Liên-hiệp lực-lượng. Chính-phủ liên-hiệp, chính-phủ do nhiều đảng-phái tham gia. Liên-hiệp quan-thuế, ký kết của hai hoặc nhiều nước về việc xuất và nhập cảng những nông sản hay hàng-hoá. Liên-hiệp Anh: tập-đoàn những nước tự-trị có địa-vị bình-đẳng, không nước nào lệ thuộc nước nào về mọi phương-diện, nội-chính hay ngoại vụ ... tự ý liên-hiệp với nhau mà thành. Liên-hiệp Anh gồm có Anh, Gia-Nả-đại, Úc, Tân Tây-la, Nam phi, Ấn-độ, Hồi và Tích lan: Theo hiến-chương Liên-hiệp Anh thì một nước liên-hiệp có quyền lập-pháp, quyền hành pháp, có quân đội riêng dưới sự kiểm-soát của chính-phủ nước ấy, có chế độ tiền-tệ và theo một chính-sách kinh-tế riêng. Nước liên-hiệp có quyền tự-ý xin gia nhập Liên-hiệp-Quốc, trao đổi đại biểu ngoại giao trực-tiếp với các nước ngoài, có quyền tự-do ký-kết điều ước về mọi vấn-đề. Nước liên-hiệp có chủ quyền thực sự và hoàn toàn. Nhưng trong sự tự ý gia nhập một tập-đoàn có tổ chức Nước liên-hiệp phải trung-thành với hiến-pháp đã định để gìn giữ quyền-lợi riêng của mỗi nước liên-hiệp gom vào trên căn-bản bình-đẳng và tự-do. |
| liên hiệp | .- 1. đg. Góp sức với nhau cho mạnh hơn: Các đoàn thể liên hiệp trong Mặt trận Tổ Quốc. 2. t. X. Liên hợp. |
Khách quý mà Asanth nói là Taufiq – Phó chủ tịch liên hiệp các công ty du lịch của Bangladesh. |
| Thầy chính là người nước ngoài đầu tiênxây dựng chùa ở Lumbini và là người có công lớn trong việc vận động chính quyền Nepal và chính quyền các nước khác để xây dựng lên khu liên hiệp Quốc Phật giáo , làm sống lại Đất Phật. |
| Tôi cần phải đến Vườn Thiêng – nơi Phật sinh và cũng là nơi tập trung liên hiệp Quốc Phật giáo , nhưng tôi không biết Vườn Thiêng cách đây bao xa , đi đến bằng cách nào. |
| Bởi vậy , khi trở thành khu tập thể của Hội liên hiệp văn học nghệ thuật , nơi đây có đủ cả những phòng khá to 25 30 mét vuông chia cho các cán bộ phụ trách hoặc những gia đình đông con , lại có những phòng toen hoẻn 9 10 mét vuông chia cho những hộ ít người hoặc các cán bộ lương thấp. |
| Ông tin khi mình không làm việc nữa , sẽ có những người khác làm , và nửa đùa nửa thật , ông bảo biết đâu , khi mình gặp chuyện khốn khó , những người đó chả giúp mình được ít nhiều ! Những tưởng đó chỉ là những điều Nhị Ca vui mồm nói chơi nào ngờ , trong đời ông , lại có lúc trở thành sự thật : Sau khi từ Tạp chí Văn nghệ quân đội chuyển qua Hội liên hiệp văn học nghệ thuật Việt Nam ít lâu , Nhị Ca bị đứt một bên mạch máu não , phải nằm liệt một chỗ , trong khi bản thảo cuối cùng , cuốn Gương mặt còn lại Nguyễn Thi còn dang dở. |
| Ban đầu chỉ có quán Anh Tú sau đó mọc lên mấy chục quán thịt chó nhà sàn , báo Lao Động gọi là liên hiệp thịt chó Nhật Tân. |
* Từ tham khảo:
- liên hoàn
- liên hồi
- liên hồi kì trận
- liên hợp
- liên hương tích ngọc
- liên kết