| liên đới | - Nh. Liên đái. |
| liên đới | tt. Có sự ràng buộc trách nhiệm lẫn nhau: chịu liên đới trách nhiệm o quan hệ liên đới. |
| liên đới | tt (H. liên: liền với nhau; đới là biến âm của đái có nghĩa là đeo) Gắn bó với nhau và cùng chia sẻ lợi, hại: Hai tổ chức liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật. |
| liên đới | tt. Cùng liên-kết nhiều người lại với nhau, mỗi người đều chịu chung trách-nhiệm: Hội-viên liên-đới. // Liên-đới trách-nhiệm. Người liên-đới. |
| liên đới | .- Nh. Liên đái. |
| Hội Đông y im ỉm đóng , vài kẻ bỏ xứ trốn biệt vì sợ liên đới trách nhiệm. |
| Trên cơ sở đó , bị cáo Đinh La Thăng đề nghị Tòa án Cấp cao tại Hà Nội xem xét lại tội danh , hình phạt và mức lliên đớibồi thường đối với bị cáo theo trình tự phúc thẩm cho phù hợp với bản chất vụ án , vai trò trách nhiệm của bị cáo , thực hiện chính sách nhân đạo , khoan hồng của Đảng và Nhà nước. |
| Ngoài ra , các cá nhân và đơn vị có liên quan trong vụ án , kể cả những người được nhắc đến trong cáo trạng nhưng không bị xử lý hình sự cũng có trách nhiệm lliên đớibồi thường số tiền trên. |
| Đơn vị thi công và chủ sở hữu nhà 43 45 phải lliên đớibồi thường cho hai căn nhà bị sập và những căn khác bị ảnh hưởng. |
| Trường hợp , người thi công có lỗi thì phải lliên đớivới chủ nhà để bồi thường cho bị hại. |
| Ở đây , nhà 41 không phải là bên gây thiệt hại nên không thể buộc chủ nhà này cùng công trình thi công phải lliên đớibồi thường. |
* Từ tham khảo:
- liên hệ
- liên hiệp
- liên hoan
- liên hoàn
- liên hồi
- liên hồi kì trận