| liên cú | dt. Thể thơ ứng-khẩu do mỗi người làm một câu nối-tiếp nhau. |
| liên cú | dt. Một lối thơ cổ, theo đó mỗi người đọc một câu nối liền với nhau cho thành bài. |
| liên cú | dt. Thể thơ do mỗi người làm một câu rồi kết lại mà thành. |
| liên cú | Một lối thơ, mỗi người đọc một câu nối liền với nhau cho thành bài. |
Hằng ngày hai người cùng nhau làm thơ liên cú , phàm những cảnh vật trong núi , cái gì có thể ngâm vịnh được đều dấp bút đề vịnh để ghi danh thắng. |
* Từ tham khảo:
- liên doanh
- liên đài
- liên đoàn
- liên đội
- liên đới
- liên gia