Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dựa ngửa
đt. Ngồi bật ngửa ra, dựa lưng vào:
Dựa ngửa trên ghế; Ngồi dựa ngửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cảu rảu
-
cául
-
cáu
-
cáu
-
cáu bẳn
-
cáu cạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Râu , tóc , quần áo , cả cái bộ ngồi
dựa ngửa
ra lưng ghế , mặt ghếch lên cao , bất chấp sự đời ! Càng quan sát con , ông giáo càng lo lắng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dựa ngửa
* Từ tham khảo:
- cảu rảu
- cául
- cáu
- cáu
- cáu bẳn
- cáu cạnh