| dựa kề | đt. Dựa một bên hoặc "Dựa má kề môi" hay "Dựa vai kề vế" nói tắt, cảnh âu-yếm của trai gái: Đi đâu mà chẳng thấy về, Hay là quần tía dựa kề áo nâu (CD). |
| dựa kề | đgt Ngồi sát vào nhau: Hai người dựa kề trên ghế dài, ngồi ngắm trăng. |
| dựa kề | đt. Vin vào. |
Ai trao lời giục giã em mê Áo em đắp có chốn em dựa kề nơi mô. |
* Từ tham khảo:
- binh cách
- binh chế
- binh chủng
- binh chủng đặc công
- binh chủng hoá học
- binh chủng pháo binh