| binh chế | dt. Chế-độ nhà binh, cách-thức quân-đội một nước: ở á-châu ngày nay, phần nhiều quân-đội đều được tổ-chức theo binh-chế tây-phương. |
| binh chế | dt. Cách sắp xếp tổ chức quân đội. |
| binh chế | dt (H. chế: chế độ) Cách tổ chức quân đội (cũ): Theo binh chế thời Trần. |
| binh chế | d. Cách tổ chức quân đội (cũ). |
| Ngày xưa , Hoàng Đế lập phép tỉnh điền956 để đặt binh chế. |
| Tôi ngạc nhiên đến sửng sốt vì mức thu nhập của họ nhưng càng sửng sốt hơn khi nghe họ tự khai về những mánh khóe hành nghề và những lời họ chửi rủa người đời , những người đã cám cảnh chia phần rau cháo cùng họ Người Đà Lạt hẳn nhiều lần chứng kiến cảnh những phế bbinh chếđộ cũ lê lết giữa bùn nước loẹt nhoẹt trước bùng binh chợ , than khóc nỉ non , níu chân mọi người cầu xin bố thí. |
* Từ tham khảo:
- binh chủng
- binh chủng đặc công
- binh chủng hoá học
- binh chủng pháo binh
- binh chủng pháo phòng không
- binh chủng pháo - tên lửa bờ biển