| binh chủng | - dt. (H. chủng: loại) Từng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt: Các quân chủng, binh chủng của quân đội nhân dân (VNgGiáp). |
| binh chủng | dt. Bộ phận của một quân chủng, có vũ khí, binh khí kĩ thuật đặc trưng và có cách tổ chức, huấn luyện, chiến đấu, bảo đảm kĩ thuật riêng: binh chủng thiết giáp o các binh chủng trong quân chủng. |
| binh chủng | dt (H. chủng: loại) Từng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt: Các quân chủng, binh chủng của quân đội nhân dân (VNgGiáp). |
| binh chủng | d. Mỗi bộ phận của một quân chủng: Lục quân gồm các binh chủng bộ bình, pháo binh, công binh... |
| Một nhóm sáng nay đi do BỘ điều động đến các binh chủng khác. |
| Tôi đã đi suốt dọc Trường Sơn , tôi đã đánh dư trăm trận trong một binh chủng mà chỉ nghe nói đến là bọn địch đã kinh hoàng , tôi không chịu được những kẻ chỉ ngồi ở hậu phương bám lấy váy vợ bây giờ nhảy ra rao giảng đạo lý và đè lên đầu lên cổ tôi. |
Năm 1976 , cấp trên cho gọi tất cả anh em viết trẻ ở các quân binh chủng về Tổng cục để cho đi học. |
| Các chiến sĩ của quân đội cách mạng dù họ ở bbinh chủngnào , bộ binh hay kỹ thuật , khi tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh đều thể hiện bản lĩnh chính trị vững vàng , không lợi dụng chiến tranh "tên rơi , đạn lạc" để trả thù , để thỏa mãn lòng căm thù của mình đối với chế độ cũ. |
| Văn phòng đã được thông báo nên khi hai người đến nơi , ông Lộc thông báo trên rađio việc bổ nhiệm ông Hạnh làm phụ tá của mình cho tất cả các cơ quan trong Bộ Tổng tham mưu , các tư lệnh quân khu , quân đoàn , lữ đoàn , bbinh chủng. |
| Căn cứ Đồng Dù cánh cửa thép án ngữ phía Tây Bắc Sài Gòn đã bị phá toang , tạo điều kiện thuận lợi cho lực lượng tiến công thọc sâu bbinh chủnghợp thành của Quân đoàn 3 tiến thẳng về nội đô , kết hợp cùng các cánh quân khác đánh chiếm các mục tiêu chiến lược. |
* Từ tham khảo:
- binh chủng đặc công
- binh chủng hoá học
- binh chủng pháo binh
- binh chủng pháo phòng không
- binh chủng pháo - tên lửa bờ biển
- binh chủng ra-đa phòng không