| dựa nghiêng | bt. Dựa vai vào, mình ngả nghiêng: Dựa nghiêng vào tường; Đứng dựa nghiêng. |
| Trở về chỗ cũ trên cổng anh đặt khoai một góc , lấy ấm múc nước dựa nghiêng vào bờ tường đợi lắng , vắt nước quần xuống nền xi măng cho đỡ nóng rồi đội lên đầu dấu đậy điệm. |
| Trở về chỗ cũ trên cổng anh đặt khoai một góc , lấy ấm múc nước dựa nghiêng vào bờ tường đợi lắng , vắt nước quần xuống nền xi măng cho đỡ nóng rồi đội lên đầu dấu đậy điệm. |
* Từ tham khảo:
- ăn có chỗ, đỗ có nơi
- ăn có chừng, chơi có độ
- ăn có mời, làm có khiến
- ăn có nhai, nói có nghĩ
- ăn có nơi, chơi có chốn
- ăn có sở, ở có nơi