| dựa nghiêng | bt. Dựa vai vào, mình ngả nghiêng: Dựa nghiêng vào tường; Đứng dựa nghiêng. |
| Trở về chỗ cũ trên cổng anh đặt khoai một góc , lấy ấm múc nước dựa nghiêng vào bờ tường đợi lắng , vắt nước quần xuống nền xi măng cho đỡ nóng rồi đội lên đầu dấu đậy điệm. |
| Trở về chỗ cũ trên cổng anh đặt khoai một góc , lấy ấm múc nước dựa nghiêng vào bờ tường đợi lắng , vắt nước quần xuống nền xi măng cho đỡ nóng rồi đội lên đầu dấu đậy điệm. |
* Từ tham khảo:
- ma lực
- ma mãnh I
- ma-măng
- ma men
- ma men ám ảnh
- ma mị