| dựa hơi | đt. Dựa vào thế-lực, tiếng-tăm người để loè hoặc bắt-nạt kẻ khác: Dựa hơi nhà giàu; Cóc chết bao thuở nhái rầu, ảnh-ương lớn tiếng nhái bầu dựa hơi (CD). |
Anh dựa hơi em như trầm hương hương mộc Một mai anh xa em rồi như tùng lộc mất sương. |
| Nhiều khi nhờ dựa hơi nhau họ liều lĩnh ăn trộm , ăn cướp thóc lúa , khoai bắp. |
| Đa số đều có nhận xét rằng , với những thương hiệu ddựa hơinhưng mức giá cho một sản phẩm từ vài triệu đến vài chục triệu đồng là quá cao , chất lượng sản phẩm liệu có xứng với mức giá ngang ngửa các thương hiệu thời trang đồ hiệu xa xỉ trên thế giớỉ... |
| Một câu hỏi mà những người trong ngành đang quan tâm là những thương hiệu ddựa hơiđó sẽ giải bài toán về nguồn gốc cái tên và tách mình ra khỏi thương hiệu minh đang dựa hơi như thế nào để tránh cái ngõ cụt mà có lẽ là tất yếu Ảnh minh họa Dạo quanh một vòng các trung tâm thương mại lớn tại Hà Nội , TP.HCM , không khó để bắt gặp các thương hiệu có những cái tên na ná các thương hiệu lớn trên thế giới như V.C , L.B , BR dễ gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng. |
| Má ơi tôii 40 tuổi chưa hề tạo scandal nhé , mà có gì mà ddựa hơitrời. |
| Dù có mật độ cư dân cao , mức giá rao bán của các căn hộ tại đây không hề rẻ (từ 27 30 triệu đồng/m2) do ddựa hơihạ tầng hoàn thiện. |
* Từ tham khảo:
- mặt mâm
- mặt mèo
- mặt mũi nào
- mặt mụn
- mặt nạc
- mặt nào