| mặt mụn | dt. Mặt nổi nhiều mụn. X. Mụn. |
| Trời đất ơi , cái gì thế này ? Ðang chạy song song bên bạn là thằnmặt mụn.n , đứa bạn học chung lớp năm ngoái. |
| Thằng mặt mụn đang gò lưng trên chiếc xe đạp sườn ngang láng coóng , tủm tỉm cười. |
| Bạn vừa ngượng vừa tức , bèn giơ nắm đấm : Ðồ con rùa ! Tmặt mụn.t Mụn cười hì hì : Thì rùa đang chạy thi với thỏ mà ! Nói xong , nó liếc chiếc áo dài của bạn , hấp háy mắt rồi rụt cổ lại , thè lưởi ra. |
| Bạn đang định trả đũa thằmặt mụnụn , thấy cử chỉ kỳ cục của nó , bạn sực nhớ ra chiếc áo dài bạn đang mặc. |
| Thằng mặt mụn giơ tay : Tạm biệt nhé ! Bạn hất mặt : Không hẹn ngày gặp lại đâu ! Thằng Mặt Mụn năm nay học khác trường với bạn. |
| Trường Mèo Con xa hơn , nhưng lúc đến trường , bạn và thằng mặt mụn vẫn đi chung một đường. |
* Từ tham khảo:
- ngắn tun hủn
- ngắn tủn
- ngắn xủn
- ngẳng
- ngẳng ngheo
- ngẳng nghiu