| ngẳng | tt. Eo, thắt lại: Eo ngẳng. // Đẹt, không lớn: Eo-eo ngẳng-ngẳng. // Cứng đầu, khó dạy: Ngẳng đầu. |
| ngẳng | - t. Dài và thót lại, thắt lại ở giữa: Cái lọ ngẳng cổ. |
| ngẳng | tt. Dài một cách gầy nhỏ: ngẳng cổ bò o Cao ngẳng như con sào. |
| ngẳng | tt Gầy quá: Thân hình ngẳng như que (Tú-mỡ). |
| ngẳng | tt. Còm cõi, gầy. // Ngẳng cổ. Ngr. Nghịch ngợm, cứng đầu: Chơi ngẳng. |
| ngẳng | .- t. Dài và thót lại, thắt lại ở giữa: Cái lọ ngẳng cổ. |
| ngẳng | Thắt ở giữa, eo ở giữa: Ngẳng cổ bồng. Ngẳng cổ cò. |
| Vậy mà hồi trước mình nhắc tới chuyện nó với Thẩm thì nó cứ làm bộ ngủng ngẳng. |
| Những gia đình cách mạng ngày xưa hết mình nuôi nấng , che giấu chúng tôi cuộc sống rất khó khăn , mặc dầu bông súng đã nở trắng hố bom , bầy vịt ta lội ngủng ngẳng. |
| Anh cao chừng một mét bảy mươi , ngẳng gầy , nước da xanh tái , cặp mắt to vừa phải , đùng đục màu ưu tư , vầng trán sáng sửa tuy hơi hóp ở bên , miệng rộng , ướt át và hàng ria mép hẹp bản mọc dài ngắn khá tuỳ tiện. |
* Từ tham khảo:
- ngẳng nghiu
- ngẵng
- ngắt
- ngắt điện
- ngắt quãng
- ngặtl