| ngắt | đt. Bấm bằng móng hai ngón tay cái và trỏ: Dấu ngắt; ngắt hai ra; Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả đò ngó lơ (CD). // Bứt rời ra: Chết chưa ngắt hơi. |
| ngắt | tt. Quá lắm: Cứng ngắt, chán ngắt, chát ngắt, điếng ngắt, lạnh ngắt, nguội ngắt, tái ngắt, tẻ ngắt, xanh ngắt. |
| ngắt | - 1 đg. 1 Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn. 2 Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện. - 2 p. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*. // Láy: ngăn ngắt (ý mức độ nhiều). |
| ngắt | đgt. 1. Lấy đầu ngón tay bấm cho đứt ra: ngắt bông hoa o ngắt ngọn. 2. Làm cho đứt ra, cho rời ra: chấm ngắt câu o ngắt lời o ngắt mạch điện. |
| ngắt | tt Không được nảy nở, không tốt đẹp: Vì chữ bần nên ngắt chữ duyên (BNT). |
| ngắt | đgt 1. Dứt đi bằng tay: Ngắt lấy búp cỏ gianh mà nhai cho đỡ đói, đỡ khát (NgTuân). 2. Làm cho rời ra; Làm dừng lại: Ngắt lời; Ngắt câu; Ngắt mạch điện. |
| ngắt | đt. 1. Lấy móng tay mà bấm cho đứt ra; ngr. bẻ: Ngắt một cành hoa. 2. Bấm cho có dấu, véo: Ngắt vào đùi. 3. Làm cho ngưng lại, tắt: Ngắt lời. Ngắt thành câu. // Ngắt câu chuyện. Ngắt dòng điện. Ngắt máy. Sự ngắt. Ngắt ngọn. |
| ngắt | trt. Rất, quá lắm: Lạnh ngắt, nguội ngắt. Ngàn dâu xanh ngắt một màu (Đ.thị.Điểm) Lạnh ngắt. |
| ngắt | .- ph. Từ đặt sau một số tính từ để nói lên ý "quá lắm": Lạnh ngắt; Tẻ ngắt; Nguội ngắt; Xanh ngắt. |
| ngắt | .- đg. 1. Dứt ra bằng tay: Ngắt lá cây. 2. Làm cho rời ra, đứt đi: Ngắt câu; Ngắt lời. |
| ngắt | Lấy móng tay mà bấm cho đứt ra: Ngắt bông hoa. Nghĩa rộng: Làm cho đứt ra, cho rời ra: Chấm ngắt câu. Ngắt lời. Chết chưa ngắt hơi. |
| ngắt | Quá lắm: Nguội ngắt. Lạnh ngắt. Tẻ ngắt. Xanh ngắt. |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| Nàng không nngắtlời mẹ. |
Trác vừa nói ngắt lời , mợ phán nhảy xổ ngay lại nắm lấy thằng Quý : Ừ thì bà ác ! Đã mang tiếng ác , thì bà ác một thể. |
Chuyên giơ tay nói : Oà , anh không lo , anh đừng lo... Trương ngắt lời : Anh để tôi nói đã. |
| Khi qua vườn thấy cây hồng trắng nở nhiều hoa , chàng chọn ngắt một bông đẹp nhất. |
Đột nhiên chàng ngắt lời Tuyển : Mấy giờ thì ở tỉnh có chuyến ô tô về Hà Nội ? Tuyển hơi ngạc nhiên đáp : Hôm nay thì anh đi Hà Nội thế nào được. |
* Từ tham khảo:
- ngắt quãng
- ngặtl
- ngặt
- ngặt mình
- ngặt nghèo
- ngặt nghẽo