| ngắt điện | - Bộ phận để cắt hay nối mạch điện. |
| ngắt điện | I. đgt. Làm cho dòng điện bị đứt mạch. II. dt. Dụng cụ để ngắt dòng điện. |
| ngắt điện | dt Bộ phận dùng để cắt mạch điện: Dùng ngắt điện làm cho điện không chạy qua mạch nữa. |
| ngắt điện | .- Bộ phận để cắt hay nối mạch điện. |
| Một lưu ý chung đối với tất cả người dùng đó là nngắt điệntrước khi sử dụng bình nước nóng. |
| Ảnh : Minh Hà Dưới đây là những sai lầm nghiêm trọng mà nhiều người thường mắc nhất khi sử dụng bình nước nóng : Không nngắt điệnbình nóng lạnh khi tắm Do vội vàng hoặc sợ hết nước nóng bất chợt , nhiều người vẫn giữ thói quen không ngắt điện bình nóng lạnh khi tắm. |
| Ngoài ra , không ít người cho rằng bình nóng có rơ le tự nngắt điệnnên sẽ đảm bảo an toàn ngay cả khi vẫn mở điện. |
| Do vậy , không nngắt điệnbình nóng lạnh khi tắm là vô cùng nguy hiểm , bạn có thể bị mất mạng nếu không may dòng điện bị rò rỉ. |
| Không nngắt điệnbình nóng lạnh khi tắm có thể gây hậu quả chết người. |
| Điện lực Phú Thọ đã nngắt điệntoàn bộ khu vực trên nhằm đảm bảo an toàn. |
* Từ tham khảo:
- ngặtl
- ngặt
- ngặt mình
- ngặt nghèo
- ngặt nghẽo
- ngặt nghẹo