| ngắt quãng | đt. X. Ngắt lời. |
| ngắt quãng | đgt. Đứt ra thành từng đoạn, từng quãng, không liên tục: nói ngắt quãng. |
| ngắt quãng | tt Không liên tục: Câu chuyện bị ngắt quãng. |
| Trống tan trường , đứa khác đánh thì không sao , tiếng trống vang lên suôn sẻ và đều đặn , nhưng đến khi tôi đánh , lần nào tiếng trống cũng bị ngắt quãng. |
| Chị nghe tiếng tiểu liên , tôm xông bắn ngắt quãng và tiếng súng trường "bầm bầm" nhịp từng phát một. |
Sau này , mỗi lần nhắc tới ngày sinh vui vẻ của tôi , trong cái giọng nói hổn hển thỉnh thoảng lại ngắt quãng với những tiếng ho khan của bà nội tôi , tôi thấy có nhiều sự cảm động lắm. |
| Những sung sướng trong tình thương yêu trìu mến lại bị ngắt quãng. |
| Vậy là cứ ngắt quãng một tháng Rư mới về nhà , mỗi lần về lại thấy mặt Thy buồn buồn , còn mẹ già như già thêm. |
| Kìa ! Trên cành cây lim già , cách đường vài sải chân , một chiếc thạ nhỏ đung đưa , tiếng khóc lịm dần... ngắt quãng. |
* Từ tham khảo:
- ngặt
- ngặt mình
- ngặt nghèo
- ngặt nghẽo
- ngặt nghẹo
- ngặt nghẹo