| mặt mâm | dt. Mặt to, tròn và giẹp, giống cái mâm: Cái mặt mâm của nó làm mất cảm-tình cả. |
Ông Nghị đâm chéo đôi đũa qua mặt mâm , bưng bát nước canh , trợn mắt húp một cái đánh soạt. |
| Tiếng đũa so lóc cóc trên mặt mâm... Bỗng cánh cửa bị xô tung , một người công an xuất hiện... hắn chưa kịp đối phó thì đột ngột vợ hắn chìa ra khẩu súng... Sỏi bật người dậy vung nhanh một quả đấm... Cốc cà phê chao hẳn trên tay Sỏi , đổ nhòe ra mặt bàn. |
* Từ tham khảo:
- công cấy là công bỏ, công làm cỏ là công ăn
- công chính
- công chính
- công chùa
- công chúa
- công chúng