| dài thậm thượt | tt. Quá dài và không gọn: Mặc quần dài thậm-thượt; Tóc dài thậm-thượt không hớt. |
| Những cánh diều đủ kiểu , màu sắc sặc sỡ với những chiếc đuôi dài thậm thượt đang đua nhau uốn éo , chao liệng trên nền trời xanh khiến tôi và Hà Lan ngồi ngắm mê mẩn hàng giờ. |
* Từ tham khảo:
- tời
- tới
- tới đầu tới đũa
- tới lui
- tới số
- tới tay