| cô em | dt. Tiếng gọi tâng người gái trẻ hơn mình: Cô em đừng phiền. // dt. Vai em nhưng gọi tâng bằng cô theo con mình: Cô, nhưng cô em. // dt. Tiếng chỉ người em gái để phân biệt với người chị: Cô em thấp hơn cô chị. |
| Hợp nói : Quên không giới thiệu cô với anh Trương , sinh viên trường luật... Đây là cô em họ tôi , cô Thu. |
| Chắc Mỹ ở nhà đã nhiều lần nói đến mình với cô em gái này. |
Chàng định thần mới nghĩ ra hiện mình đương ở nhà quê mà hôm nay là ngày cưới của Lan , cô em họ chàng. |
| Thực ra không phải vì cô em gái lấy chồng mà Trương về thăm quê nhà. |
Nàng cười , hai má hơi nhuốm hồng và tinh nghịch nói tiếp : cô em bé của anh quê mùa và trẻ con lắm phải không anh ? Dũng không biết hai tiếng xưng hô " cô em bé " của Loan là do ở thân mật tự nhiên hay cô ngụ ý âu yếm. |
Hà nói cười tự nhiên quá nên Dũng và Trúc không thận thấy vẻ khó chịu của Cận về cô em gái ăn nói quá tự do. |
* Từ tham khảo:
- sinh nở
- sinh phần
- sinh quán
- sinh quyển
- sinh ra
- sinh sản