| co duỗi | đt. Gập vô thắng ra: Co duỗi tay, co duỗi chân. // đt. (B) Hoạt-động, bay-nhảy: Hết tiền nằm yên, không co duỗi gì được. |
| Bây giờ vẫn đang cấp cứu nên phải tuyệt đối nghe lời bác sĩ… Bà nhắm mắt lại , đưa tay trái nắm lấy bàn tay của anh , bàn tay phải đang đeo những sợi dây nhỏ dẫn thuốc vào cơ thể , lâu lâu bà đưa lên , co duỗi như đang tập thể dục làm anh muốn bật cười. |
Tôi viết bài "Nói yêu nhau nào có dễ" , thở vắn than dài : Mỗi lần định nói yêu em Trái tim có đập bình thường nữa đâu Mới vừa ấp úng vài câu Tự nhiên co duỗi mười đầu ngón tay... Và tôi không ngớt than thân trách phận : Đôi khi nghĩ cũng giận lòng Nói thẳng thì ngán , nói vòng thì lâu... Rốt cuộc , tôi ngại nói thẳng , cũng chẳng dám nói vòng. |
| Cánh tay co duỗi một cách điên dại. |
| Cánh tay này có thể thực hiện nhiều động tác cầm nắm , cco duỗicác ngón , cầm vật nặng đến 11kg , và đặc biệt giá thành chỉ đưa đến 3 triệu đồng. |
| Khi di chuyển , chị S. cảm thấy rất đau , cco duỗigối phát ra tiếng kêu lụp cụp. |
| Gai cột sống không quá nguy hiểm nhưng trong một số trường hợp gai bị gãy , mảnh gãy chạy vào giữa khớp xương , gây khó khăn cho sự cco duỗicơ khớp hoặc khi gai đè vào rễ dây thần kinh sẽ gây mất cảm giác ở tay chân. |
* Từ tham khảo:
- máy huyền vi
- máy kéo
- máy kế toán
- máy khâu
- máy khoan
- máy lạnh