| bờ sông | dt. Đất dọc hai bên mé sông, thuộc bảo-lưu giang-biên, đất quốc-gia. |
| Ðến bờ sông , giơ đèn lên soi , mấy người đều kinh hoảng : cái cầu N. |
Thảo hỏi Loan : Chị đi đâu về thế ? Em vừa lại đằng người quen ở bờ sông về. |
Lúc qua phố bờ sông , nàng gặp một cái xe bò chở đầy cỏ đương nặng nhọc lên dốc. |
| Dũng châm một điếu thuốc lá hút rồi đưa mắt ngắm nghía đám người nhà quê thảm đạm , quần áo xơ xác trước gió , đương đứng đợi bên bờ sông. |
| Trọng âu yếm hỏi : Các con đi chơi đâu về ? Chúng con đá bóng ở bờ sông vui quá. |
| Hai bên bờ sông hai dãy đồi dài , sương buổi chiều đã lờ mờ phủ chân đồi ; trên ngọn đồi vài rặng thông như mấy vết mực nhạt... trời lạnh và trăng trong... Sinh ngồi ở ngoài khoang thuyền kéo cổ áo lên che cho khỏi lạnh , quay ra phía sông vơ vẩn nhìn cảnh nước trôi , trăng giải. |
* Từ tham khảo:
- hồi tỉnh
- hồi tĩnh
- hồi trang
- hồi trào
- hồi trùng
- hồi trường