Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bảy bang
dt. Bảy phủ, bảy sắc dân Huê-kiều ở Việt-Nam hợp thành từng bang theo quê-hương và tiếng nói:
Cộ bảy bang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
từ nay
-
từ phen
-
từ rày
-
từ sau
-
từ thuở
-
từ xưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Vùng Đông Bắc Ấn Độ có
bảy bang
, được ví như bảy chị em gái và họ đều có văn hóa rất khác với phần còn lại của Ấn Độ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bảy bang
* Từ tham khảo:
- từ nay
- từ phen
- từ rày
- từ sau
- từ thuở
- từ xưa