| lào | dt. Vật lường thể-tích, dung-tích: Một lào cát, một lào nước-mắm. |
| lào | - d. 1. Thùng đong nước mắm. 2. Thước để đo giá trị con người: Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào. |
| Lào | - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục) - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Lào |
| lào | dt Thước đo giá trị: Lấy đồng tiền làm lào (tng). |
| lào | dt. (xưa) Cái dùng để đo lường không nhứt định bao nhiêu: Một lào đậu. |
| lào | đd. Nước Ai-lao gọi tắt, cũng gọi là Lèo: Lào hạ, Lào thượng. // Người Lào. |
| lào | .- d. 1. Thùng đong nước mắm. 2. Thước để đo giá trị con người: Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào. |
| lào | Cái lường: Một lào nước mắm. Một lào cát. Lấy đồng tiền làm lào. |
| lào | Do chữ Ai-lao nói tắt. Một nước ở giáp-giới nước Nam và nước Xiêm, nay là một xứ bảo-hộ thuộc về Đông-pháp: Sang Lào phải ăn mắm nhái. Cũng nói theo chữ nho là Lao: Thượng-lao. Hạ-lao. Văn-liệu: Đường xa chớ ngại Ngô Lào (K). Thừa con mà gả cho Lào cho Ngô (C-d). |
Nghe thấy anh bàn luận lào xào về mình , Chương càng tỏ ra một người như anh em phỏng đoán : một người ghét đàn bà. |
| Còn ai lạ gì cái tình chuyên nhất của hạng gái giang hồ ! Còn Minh thì tâm hồn để cả lại trên cái gác dưới góc phố hẻo lánh kia , nơi có hai cô gái xinh đẹp là Nhung và Mạc mà chàng vừa từ biệt ra về... Ông Hoạt từ vườn bước vào , nghỉ tay hút điếu thuốc lào. |
| Hai cái tủ nhỏ ấy bày thước thợ một cái giáp tường một cái ngăn hàng ra với gian buồng trong và đựng lơ thơ đủ các thứ tạp hoá : những bao thuốc lá rẻ tiền , những miếng giấy gấp hình tam giác gói một xu thuốc lào , những phong diêm còn nguyên hay bán dở , những hộp lơ , những bánh xà phòng , những dây giầy treo vắt trên sợi gai căng ngang sau kính , những đồ dùng trong lớp học , như bút , mực , sách vở , thước , tẩy , trông lấp loáng nhiều màu sặc sỡ. |
| Để bán cho ai ? Mấy người phu gạo hay phu xe , thỉnh thoảng mấy chú lính lệ trong huyện hay người nhà thầy thừa đi gọi chân tổ tôm , cao hứng vào hàng chị uống bát nước chè tươi và hút điếu thuốc lào. |
Liên đếm lại những phong thuốc lào , xếp vào hòm các bánh xà phòng còn lại , vừa lẩm nhẩm tính tiền hàng. |
| Người vắng mãi ; trên hàng ghế chị Tý mới có hai , ba bác phu ngồi uống nước và hút thuốc lào. |
* Từ tham khảo:
- hà-mã
- hà-bao
- Hà-đông
- Hà-giang
- Hà-nam
- Hà-nội