| hà mã | dt. (động): Trâu nước, giống thú to lớn, da dày, mỏ to và bằng, ở dưới nước và gần bờ sông. |
| hà mã | - d. Thú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi. |
| hà mã | dt (H. hà: sông; mã: ngựa) Loài thú lớn đầu to, da rất dày, thường sống ở ven sông: Loài hà mã sống nhiều ở châu Phi. |
| hà mã | dt. Động-vật ở Phi-châu, hình lớn, có sừng nhỏ, mình da rất dày. |
| hà mã | .- Loài thú ở châu Phi, hình to lớn, da rất dày, có sừng nhỏ, thường sống ở ven sông. |
| hà mã | Loài thú da dày, to như con trâu, ở dưới những sông bên Phi-châu. |
| hà mãcứu linh dương đầu bò thoát khỏi hàm cá sấu. |
| Chứng kiến con linh dương đầu bò bị con cá sấu ngoạm chặt chân , hhà mãđã lao đến giải cứu. |
| Nhờ sự can thiệp của hhà mãmà linh dương đầu bò thoát khỏi hàm cá sấu và lên được bờ an toàn. |
| Cảnh tượng hhà mãkịch chiến đẫm máu với đồng loại được nhiếp ảnh gia động vật hoang dã Joe Witkowski ghi lại được khi anh đến Zambia. |
* Từ tham khảo:
- huyết trướng
- huyết tương
- huyết uất
- huyết ứ
- huyết vựng
- huyệt