| hà đông | đd. Một tỉnh ở Bắc bộ Việt-Nam. |
| hà đông | Tên một tỉnh ở Bắc-kỳ, trước là tỉnh Hà-nội. |
| Sau khi tiếng xe điện chuyến cuối cùng ở hà đông về ầm ầm ở đầu ấp , tịnh không còn tiếng gì khác nữa. |
Ra đến ngoài đường cái , thấy còn lâu mới có chuyến xe điện ở hà đông lên , nàng gọi xe tay bảo kéo về phố Mới. |
| Trong một năm trời đi được gần khắp trung châu , mới đầu về Hải Dương , xuống Thái Bình , Nam Định , Ninh Bình , vòng lên hà đông , Bắc Ninh , có khi một mình khăn gói lang thang , có khi đi lẫn vào bọn thợ , cũng làm lụng như họ , vất vả khổ sở quá , nói ra không thể nào tin được. |
| Vừa bước lên xe điện hà đông chợt nghe có tiếng ai cười nên Văn quay lại. |
Liên mặt đỏ ửng , đứng nhìn xe điện chạy về lối đi hà đông. |
| Vẫn như mọi lần , bà nắn nắn hai tay rồi từ đầu đến lưng con , cười , nước mắt chảy ràn hai má : “Đây là bác Hiền hở em ?“ ”Dạ , con là Hiểu ạ“ ”Lần này anh Hiểu , chắc anh Tính đã nói với thầy mẹ“ Có , có anh Hiểu quê ở Mỹ Đức bên hà đông. |
* Từ tham khảo:
- chẵn đôi
- chặn đầu
- chặn đường
- chặn tay
- chăng là
- chăng nhẽ