| chặn đầu | đgt Ngăn cản ở phía trước không cho tiến lên: Chặn đầu toán quân địch. |
| chặn đầu | đg. Ngăn cản ở phía trước không cho tiến lên. |
| Lão lại tiếp tục kể , giọng hơi thấp xuống : Võ Tòng dắt tôi lội rừng , lên chặn đầu ca nô ở khúc sông trên ngã ba. |
| Mấy ông thầy giám thị chặn đầu , chặn đuôi vẫn không bắt được. |
| Ngược lại , các tàu Trung Quốc còn chạy quanh tàu HQ4 và cchặn đầubất chấp luật hàng hải quốc tế , đồng thời trả lời bằng quang hiệu rằng các đảo này thuộc chủ quyền của Trung Quốc và yêu cầu chiến hạm HQ4 của Việt Nam Cộng hòa tránh ra. |
| Khi ôtô 7 chỗ đến Hậu Giang , nhóm giang hồ chạy nhiều xe máy vọt lên cchặn đầu. |
| Trong các hệ thống phòng không của Mỹ , Aegis là tầng đánh cchặn đầutiên , với khả năng tiêu diệt mục tiêu ở ngoài bầu khí quyển , sau đó đến THAAD , thường đánh chặn tên lửa khi nó mới quay trở lại bầu khí quyển. |
| Trước đó , mạng xã hội facebook đăng tải đoạn clip do một người dân ghi lại hình ảnh tổ CSGT đang làm nhiệm tại địa bàn quận Thủ Đức (TPHCM) sau đó bị một người đàn ông đi xe máy mang biển kiểm soát tỉnh Quảng Trị đuổi theo , cchặn đầuxe đòi đánh và bắt xóa hình ảnh. |
* Từ tham khảo:
- giải thể
- giải thích
- giải thoát
- giải thuật
- giải thuật lần ngược
- giải thử