| giải thoát | đt. Cứu ra khỏi: Giải-thoát cảnh lao-lung // (Phật) Vớt khỏi bến mê, ra khỏi nơi mê-muội tối-tăm ở cõi đời. |
| giải thoát | - đg. 1. Cứu khỏi sự trói buộc. 2. (Phật). Cứu vớt ra khỏi biển khổ. |
| giải thoát | đgt. 1. Cứu ra khỏi sự kìm hãm: giải thoát ra khỏi ngục tù. 2. Cứu vớt ra khỏi mọi đau khổ của cuộc đời, theo Phật giáo. |
| giải thoát | đgt (H. giải: cởi mở; thoát: ra khỏi) 1. Cứu vớt ra khỏi những sự đau khổ của cuộc đời theo Phật giáo: Tiết đầu thu, dựng đàn giải thoát (NgDu) 2. Cứu khỏi sự kìm hãm, sự trói buộc: Người ta được giải thoát khỏi mọi sự thiếu thốn và lo lắng về vật chất (Trg-chinh). |
| giải thoát | đt. 1. Cởi mở được một sự trói buộc, áp-lực: giải-thoát ách nô-lệ. // Sự giải-thoát. 2. Gỡ được mùi tục luỵ (tiếng dùng trong đạo Phật): Linh hồn được giải thoát. |
| giải thoát | .- đg. 1.Cứu khỏi sự trói buộc. 2. (Phật). Cứu vớt ra khỏi biển khổ. |
| giải thoát | (tiếng nhà Phật). Gỡ trút hết trần-luỵ hay tội lỗi: Tu-hành để cầu giải-thoát. |
Ông thầy bói gieo quẻ , nói : Nhà này như có oan hồn lẩn quất , phải lập đàn giải thoát không thì tai hoạ (hôm trước Liệt đã có cho tiền và dặn phải nói như thế). |
Lúc thầy bói đi rồi , Liệt gọi ông Bá lại , rươm rướm nước mắt , nói : Ông muốn cho tôi sinh nở với ông , thời phải lập đàn giải thoát cho oan hồn ấy. |
| Chàng nghĩ rằng chỉ có cái chết của chàng mới giải thoát được cái khổ tâm , vất vả cho Liên. |
| Thật ra , lúc đó chàng chỉ muốn giải thoát cho chính bản thân của mình thôi chứ nào nghĩ đến Liên ! Ngay cả bây giờ , dù Minh tương đối có được đầy đủ về cả hai mặt tinh thần lẫn vật chất Liên cũng chưa hết vất vả vì chàng. |
| Vì lòng bác ái mà Phật tổ xa vợ , xa con , xa cha , xa mẹ , lang thang khắp bốn phương giời đã tìm phương giải thoát cho chúng sinh. |
| Sư cụ , trước kia ngoài giờ tụng kinh , niệm Phật , thường chỉ tĩnh toạ để trầm tư mặc tưởng tới những vấn đề giải thoát linh hồn. |
* Từ tham khảo:
- giải thuật lần ngược
- giải thử
- giải thưởng
- giải tích
- giải tích hàm
- giải tích toán học