| giải thích | đt. Cắt-nghĩa rõ-rệt: Giải-thích một sự-kiện. |
| giải thích | - đg. Làm cho hiểu rõ. Giải thích hiện tượng nguyệt thực. Giải thích chính sách. Điều đó giải thích nguyên nhân sự xung đột. |
| giải thích | đgt. Làm sáng rõ một vấn đề: giải thích các vấn đề được nhiều người quan tâm o cần giải thích để mọi người hiểu. |
| giải thích | đgt (H. giải: gỡ; thích: giảng cho rõ) Cắt nghĩa cho biết rõ lí do Chủ nghĩa Mác-Lê-nin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trg-chinh). |
| giải thích | bt. Giảng-giải và thích nghĩa cho rõ ràng: Giải-thích lập trường của chính-phủ. |
| giải thích | .- đg. Cắt nghĩa rõ ràng và nói rõ lý do: Giải thích chính sách. |
| Ông ta bảo đó là bệnh thong manh , giải thích tường tận đâu ra đó cho Minh nghe : Ông mắc bệnh cataracte traumatique , chắc là vì ngã và bị vật gì cứng chạm phải con ngươi. |
Sao vậy ? Minh liền giải thích : Vì ba bài viết của anh đáng giá ít nhất là 30 bạc mà chỉ trả có 9 đồng thì viết làm gì ! Liên nghe vậy bèn ‘can’ Văn rằng : Mỗi một kỳ họ chỉ có đăng có vài bài thôi thì tôi nghĩ cái giá ba đồng một bài cũng là hậu lắm rồi. |
| Nhưng mình cứ nghĩ sao viết vậy là được rồi , cần gì phải có em dính vào ! Minh cười giải thích : Đừng quên em là đôi mắt của anh. |
| Như đọc được ý nghĩ của Liên , Minh liền giải thích : Vì lẽ đó mà kẻ trót đam mê rồi sinh ra chán nản có thể tự huỷ hoại cuộc đời mình , chẳng hạn như tìm quên trong khói thuốc phiện... Liên bỗng lo sợ , ngắt lời : Thuốc phiện có chóng nghiện không mình nhỉ ? Minh cười đáp : Mình đừng lo ! Anh không nghiện đâu. |
Không có ! Thật là lạ ! Bấy giờ , Văn mới chịu giải thích rõ rệt : Chẳng có gì là lạ hết ! Hôm ấy chỉ vì chị ấy thương anh nên lấy bản nháp ra đọc mà nói dối anh rằng bài của anh được đăng trên báo. |
| Chừng sợ Hồng không hiểu thấu , bà giải thích : Các cô bây giờ văn minh quá , đi sắm lấy đồ cưới cho mình. |
* Từ tham khảo:
- giải thuật
- giải thuật lần ngược
- giải thử
- giải thưởng
- giải tích
- giải tích hàm