| hà bao | đt. C/g. Hồ-bao, đãy đựng tiền buộc theo lưng: Trút hà-bao. |
| hà bao | .- X. Hầu bao. |
| hà bao | Một thứ túi có dây buộc vào lưng. |
| Sau năm 1975 , các mốt thời trang từ Sài Gòn ùa ra Hà Nội , tuy vậy các ca sĩ nữ khi hát show vẫn áo dài may theo kiểu Hà Nội và Thúy hà bao giờ cũng gây ấn tượng bằng cách chỉ mặc áo màu đỏ , đi guốc cao gót bằng nhựa. |
| Dải Ngân Hhà baophủ bầu trời vườn quốc gia Joshua Tree , bang California , Mỹ , đem đến cho bạn cảm giác được sống trong thế giới cổ tích đẹp như mơ. |
* Từ tham khảo:
- sáng loè
- sáng loé
- sáng mai
- sáng mắt
- sáng mắt ra
- sáng mưa trưa nắng