| sáng mai | dt. X. Mai sáng. |
| sáng mai | - d. 1. Cg. Sáng ngày. Buổi sớm của một ngày: Mới sáng mai trời đã nóng. 2. Buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay: Sáng mai nó sẽ đến. |
| sáng mai | dt. 1. Buổi sáng ngày mai: Cuộc họp hoãn đến sáng mai. 2. Sáng sớm: Mới sáng mai nó đã đến làm phiền. |
| sáng mai | dt Buổi sớm của một ngày: Mới sáng mai, trời đã nóng. trgt Đến buổi sáng ngày sau ngày hôm nay: Sáng mai, tôi sẽ vào Nam. |
| sáng mai | trt. Sáng ngày mai. |
| sáng mai | .- d. 1. Cg. Sáng ngày. Buổi sớm của một ngày: Mới sáng mai trời đã nóng. 2. Buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay: Sáng mai nó sẽ đến. |
Hợp nói : Anh không đợi chúng tôi à ? sáng mai tôi về có chút việc cần , giờ mới nhớ ra. |
Loan biết là em chồng sắp sinh sự , vội dịu lời đáp : Lúc tôi về thì nó tỉnh lắm , tôi tưởng... Bích nói : Tôi , thì tôi cho là chỉ nội đêm nay , hay quá lắm thì sáng mai. |
Loan vui mừng nói : Thế thì sáng mai anh chị lại xơi cơm với em mừng trường học mới và... Mừng em lên chức cô giáo. |
| Cả bữa chiều nữa , cả bữa sáng mai và mãi mãi. |
| sáng mai , chúng ta còn nhiều chuyện kể cho nhau nghe. |
| sáng mai tôi sẽ đến sớm thăm anh chị. |
* Từ tham khảo:
- sáng mắt ra
- sáng mưa trưa nắng
- sáng mưa trưa tạnh
- sáng ngày
- sáng nghiệp
- sáng nghiệp duy gian