| sáng mắt | tt. Cặp mắt được sáng: Lớn tuổi mà còn sáng mắt // trt. Chợt tỉnh, tỉnh-ngộ, thấy được sự sai-lầm của mình: Đã sáng mắt anh chưa?. |
| sáng mắt | - t. 1. Nhìn được rõ : Ông cụ còn sáng mắt. 2. tinh khôn hơn lên : Nghe lời nói phải mới sáng mắt ra . |
| sáng mắt | tt. (Mắt người già) còn tinh, nhìn được rõ: Tuy già nhưng cụ vẫn còn sáng mắt. 2. Nhận ra, hiểu ra được lẽ phải: nghe lời nói phải mới sáng mắt ra. |
| sáng mắt | tt 1. Nhìn được rõ: Ông cụ đã hơn chín mươi tuổi mà vẫn sáng mắt. 2. Thấy được lẽ phải sau một thời gian còn mơ hồ: Những lời giải thích của thầy giáo tôi khiến tôi sáng mắt ra. |
| sáng mắt | dt. Mắt thấy sáng. Ngb. Tỉnh ngộ: Đã sáng mắt ra chưa? |
| sáng mắt | .- t. 1. Nhìn được rõ: Ông cụ còn sáng mắt. 2. Tinh khôn hơn lên: Nghe lời nói phải mới sáng mắt ra. |
| Kia kìa , quân mã của tôi kia kìa ! Vừa nói , ông Cửu Thầy vừa giơ tay trỏ vào chỗ những quân cờ mà anh tôi đã chặt được , y như một người sáng mắt vậy. |
| Nếu chấp nhận bị cận thị nhưng khỏi ngay thì mổ , bằng không chờ một hai năm thì cũng tự động sáng mắt lại thôi , trừ khi gặp rủi ro như tôi vừa đề cập thì không nói đến. |
| Anh nghĩ rằng không biết lúc anh hết mù thì liệu còn viết hay được như hiện tại nữa không ? Liên cười : Sao mình lẩn thẩn quá ! Không trông mà còn viết hay được thì khi sáng mắt tất viết phải càng hay hơn chứ sao ! Anh thì không dám chắc như thế. |
| Nhớ lại mấy tháng trước đây khi Minh cứ một hai đòi chết cho bằng được vì không chịu đựng nổi cảnh mù mà thấy dở khóc dở cười ! Nàng nghĩ thầm : " Chẳng lẽ ham danh vọng đến độ sợ rằng đến khi sáng mắt rồi thì không viết văn được nữa hay sao ?”. |
| Thấy bất nhẫn , nàng buột miệng nói : Chà ! Không lẽ viết văn hay lại quan trọng hơn được sáng mắt lại hay sao ? Anh Văn không muốn mình nổi tiếng thật không phải không có lý do. |
| Thậm chí nhiều lúc nàng cáu tiết muốn đốt hết những bức thư đó đi , nhưng nghĩ lại sợ rằng khi chồng sáng mắt trở lại sẽ hỏi những bức thư đó nên sau cùng lại thôi. |
* Từ tham khảo:
- sáng mưa trưa nắng
- sáng mưa trưa tạnh
- sáng ngày
- sáng nghiệp
- sáng nghiệp duy gian
- sáng ngời